tái sinh

Học thuật
Thân thiện
tái sinh

Một nhà máy sản xuất cao su tái sinh từ lốp xe cũ.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Sinh ra đời một lần nữa sau khi chết: Theo quan niệm của Phật giáo một số tôn giáo, đây sự đầu thai, luân hồi của linh hồn vào một kiếp sống mới.
    • Hồi phục, phục hồi sự sống hoặc sức sống: Chỉ sự sống lại, hồi sinh sau một giai đoạn suy yếu, tàn lụi hoặc hủy diệt.
  2. Tính từ:

    • Được chế tạo, sản xuất lại từ nguyên liệu đã qua sử dụng hoặc bị hỏng: Chỉ vật liệu hoặc sản phẩm được tái chế, phục hồi để sử dụng tiếp.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Theo thuyết luân hồi, linh hồn sẽ tái sinh vào một kiếp sống mới.
    • Sau trận cháy rừng, cỏ cây bắt đầu tái sinh từ những gốc rễ còn sót lại.
  • Tính từ:
    • Cao su tái sinh tính đàn hồi kém hơn cao su nguyên sinh.
    • Công nghệ này giúp sản xuất giấy tái sinh từ giấy phế liệu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sức mạnh tái sinh": khả năng hồi phục, phục hồi kỳ diệu sau tổn thất.
    • Thiên nhiên một sức mạnh tái sinh đáng kinh ngạc.
  • "Ước nguyện được tái sinh": mong muốn được đầu thai trở lại (theo tín ngưỡng).
    • cụ ước nguyện được tái sinh vào một gia đình hạnh phúc.
Biến thể từ gần giống
  • Tái chế (động từ): xử lý vật liệu đã qua sử dụng để tạo ra sản phẩm mới. (Nhấn mạnh quy trình công nghiệp/kỹ thuật).
  • Tái tạo (động từ): làm cho trở lại hình dáng, trạng thái ban đầu; phục hồi. (Phạm vi rộng hơn, có thể dùng cho , cơ quan, cảnh quan, tác phẩm nghệ thuật).
  • Phục sinh (động từ): sống lại, hồi sinh (thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng, tôn giáo, như "sự phục sinh của Chúa").
  • Hồi sinh (động từ): trở lại sự sống hoặc trạng thái hoạt động mạnh mẽ sau khi suy yếu.
Từ đồng nghĩa
  • Đầu thai (động từ): (nghĩa tôn giáo) linh hồn nhập vào thai nhi để sinh ra.
  • Luân hồi (danh từ): (nghĩa tôn giáo) vòng quay của sự sinh tử, tái sinh.
  • Phục hồi (động từ): làm cho trở lại trạng thái tốt, bình thường như trước.
Các cụm từ liên quan
  • Vật liệu tái sinh: vật liệu được sản xuất lại từ phế thải.
  • Kiếp tái sinh: kiếp sống mới sau khi chết (theo quan niệm luân hồi).
  • tái sinh (sinh học): mới được hình thành để thay thế phần bị tổn thương.
Thành ngữ liên quan
  • "Như phượng hoàng tái sinh từ đống tro tàn": với sự hồi phục mạnh mẽ, trở nên rực rỡ sau thất bại hoặc hủy diệt.
    • Sau khủng hoảng, công ty đã vực dậy như phượng hoàng tái sinh từ đống tro tàn.
tái sinh

Một nhà máy sản xuất cao su tái sinh từ lốp xe cũ.

  1. 1. đg. Lại sinh ra đời một lần nữa sau khi đã chết, theo thuyết của nhà Phật : Tái sinh chưa dứt hương thề, Làm thân trâu ngựa đền nghì trúc mai (K). 2. t. Chế tạo lại từ những vật đã hỏng : Cao su tái sinh.

Từ gần giống

Từ chứa "tái sinh"